Giáo viên: Nguyễn Minh Châu

BÀI ÔN TẬP TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG DỊCH COVID 19

TIẾNG ANH 3 – ĐỀ 1

Exercise 1: Khoanh tròn từ khác loại

1. A. friend

B. classroom

C. library

2. A. hello

B. how

C. what

3. A. I

B. you

C. are

4. A. She

B. he

C. my

5. A. His

B. her

C. they

Exercise 2: Đọc và nối

1. What’s your name?

a. Hello

2. Hi

b. Bye. See you later.

3. Goodbye

c. My name’s Peter.

4. He is…

d. my friend

5. This is…

e. my school

6. It’s …

f. big

Exercise 3: Sắp xếp lại các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh

1. classroom / is / my / This.

………………………………………………………………………………

2. Is/ Who/ she?

………………………………………………………………………………

3. my/ is/ He/ friend.

……………………………………………………………………………..

4. up/ please/ Stand.

………………………………………………………………………………

5. Hello/ name/ is/ my/ Hoa.

……………………………………………………………………………

6. is/ the/ That/ gym.

…………………………………………………………………………….

7. your/ big/ Is/ school?

……………………………………………………………………………

8. the/ Is/ room/ new/ computer?

……………………………………………………………………………

Exercise 4: Mỗi câu sau đây có lỗi sai, em hãy tìm và sửa lại cho đúng

1. This is Linda. He is my friend.

……………………………………………………………………………

2. What is you name?

………………………………………………………………………………

3. Fine, thank.

………………………………………………………………………………

4. What is he? He is Nam.

………………………………………………………………………………

Exercise 5: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

1. Is your school new?

    ………, it is.

2. Is your classroom large?

    No,…………………

3. This ….. my school.

4. The gym …. old.

E3.1 Covid19.doc (FILE MỀM)

E3.2 Covid 19.doc (ĐÁP ÁN)